1. Diễn đàn SEO chất lượng, rao vặt miễn phí có PA, DA cao: chuanmen.edu.vn | okmen.edu.vn
    Dismiss Notice
  2. Hiện tại diễn đàn không cho phép đăng các thông tin về game bài cờ bạc theo yêu cầu của VNNIC mong các bạn thông cảm!
    Dismiss Notice

Báo giá tôn màu cho đơn hàng tháng 12



NHÀ TÀI TRỢ CHÍNH:

* diễn đàn SEO miễn phí
* Lắp cửa tự động – Cửa cổng tự động châu âu bảo hành 3 năm
* Công ty lắp đặt Cửa Tự Động, Cổng Tự Động tại thành phố Hồ Chí Minh
* Thi công lắp đặt cổng tự động tại hcm
* Đại lý cửa tự động tại Tp. Hồ Chí Minh nhập khẩu chính hãng
Hiện tại diễn đàn không cho phép đăng các thông tin về game bài cờ bạc theo yêu cầu của VNNIC mong các bạn thông cảm!

Thảo luận trong 'Nội Thất - Ngoại Thất - Xây Dựng' bắt đầu bởi vlxdsaigoncmc, 12/12/18.

  1. vlxdsaigoncmc
    Offline

    vlxdsaigoncmc admin

    (Website tài trợ bởi: cong tu dong)
    Báo giá tôn màu - sản phẩm tôn mà mỗi công trình đều sử dụng cụ thể đó là tôn lạnh màu của các thương hiệu Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á. Mỗi loại tôn có những ưu điểm nổi bật tuy nhiên tôn màu vẫn là sự lựa chọn hàng đầu. Chính vì thế khách hàng luôn luôn muốn biết thông tin giá tôn màu trên thị trường để có giá tôn màu tốt nhất
    [​IMG]
    Bảng mã tôn màu
    Cách kiểm tra độ dày của tấm tôn?

    Để kiểm tra độ dày tấm tôn, Quý khách hàng có thể sử dụng các cách sau:

    - Sử dụng thiết bị đo Palmer để đo độ dày: Đo tại ít nhất 3 điểm khác nhau trên tấm tôn, so sánh độ dày bình quân các điểm đo so với độ dày công bố của nhà sản xuất.

    - Sử dụng phương pháp cân tấm tôn để kiểm tra độ dày: Cân khối lượng (kg) trên 1 mét tôn mạ, so sánh kết quả với tỷ trọng lý thuyết (kg/m). Tỷ trọng lý thuyết được tính như sau:

    Đối với thép nền (Thép nền cán nguội):

    · Tỷ trọng thép nền (kg/m) = Độ dày thép nền (mm) x Khổ rộng (mm) x Khối lượng riêng của thép (0.00785 kg/cm3)

    Đối với tôn kẽm/tôn lạnh (sử dụng thép nền cán nguội):

    Tỷ trọng tôn kẽm/tôn lạnh (kg/m) = Tỷ trọng thép nền + Khối lượng lớp mạ.

    Trong đó: Khối lượng lớp mạ (kg/m) = (Lượng mạ (g/m2) x khổ tôn (mm)/1000)/1000

    Đối với tôn kẽm màu/tôn lạnh màu (sử dụng thép nền cán nguội):

    · Tỷ trọng tôn kẽm màu/tôn lạnh màu (kg/m) = Tỷ trọng tôn kẽm/tôn lạnh + Tổng khối lượng lớp sơn (sơn mặt chính + sơn mặt lưng)

    Trong đó: Tổng khối lượng lớp sơn (Sơn mặt chính + Sơn mặt lưng) = Tổng độ dày lớp sơn x 0.0016 kg x (khổ tôn (mm)/1000)”

    Lưu ý: Tỷ trọng thực tế chấp nhận được là tỷ trọng có dung sai tuân theo Quy định dung sai tỷ trọng của nhà sản xuất.

    Xem báo giá tôn hoa sen

    Báo giá tôn màu cập nhật bởi sài gòn cmc
    Lưu ý: Đây là giá sỉ, giá tôn màu có thể thay đổi tại thời điểm bạn truy cập Web. Để có giá tôn chính xác vui lòng liên hệ - 0868 666 000

    TÔN MÀU

    (Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông -13 sóng la phông)

    TÔN MÀU

    (Xanh ngọc, đỏ đậm 9 sóng vuông -13 sóng la phông)

    Độ dày

    (Đo thực tế)

    Trọng lượng

    (Kg/m)

    Đơn giá

    (Khổ 1,07m)

    Độ dày

    (Đo thực tế)

    Trọng lượng

    (Kg/m)

    Đơn giá

    (Khổ 1,07m)

    2 dem 40

    1.90

    43.000

    4 dem 00

    3.30

    59.000

    3 dem 00

    2.40

    46.500

    4 dem 20

    3.60

    62.000

    3 dem 20

    2.80

    49.500

    4 dem 50

    3.90

    67.000

    3 dem 60

    2.95

    50.500

    5 dem 00

    4.35

    72.000













    Đông Á 4 ,0 dem

    3,35

    73.000

    Tôn màu xanh rêu, đỏ đậm, xanh dương tím…

    Đông Á 4,5 dem

    3,90

    81.000

    Chấn máng

    4.000/m

    Hoa sen 4 dem 00

    3.60

    84.000

    Chấn vòm + diềm

    4.000/m

    Hoa sen 4 dem 50

    4.10

    93.000

    Ốp nóc

    1.500/m













    TÔN KẼM

    (9 sóng vuông -13 sóng la phông)

    TÔN LẠNH

    (9 sóng vuông -13 sóng la phông)

    Độ dày

    (Đo thực tế)

    Trọng lượng

    (Kg/m)

    Đơn giá

    (Khổ 1,07m)

    Độ dày

    (Đo thực tế)

    Trọng lượng

    (Kg/m)

    Đơn giá

    (Khổ 1,07m)

    2 dem 30

    2.00

    36.000

    2 dem 80

    2.40

    49.000

    3 dem 30

    3.00

    47.500

    3 dem 00

    2.60

    51.500

    3 dem 60

    3.30

    53.000

    3 dem 10

    2.80

    55.000

    4 dem 00

    3.65

    56.000

    3 dem 30

    3.05

    58.000







    3 dem 50

    3.20

    60.500







    3 dem 70

    3.35

    64.500







    4 dem 00

    3.55

    65.500

    Tôn nhựa 1 lớp

    m

    34.000

    4 dem 40

    4.05

    73.000

    Tôn nhựa 2 lớp

    m

    68.000

    4 dem 90

    4.40

    78.500

    Báo giá tôn màu mới nhất chính xác nhất đầu tháng 12 - 2018. Báo giá tôn màu được xác thực bởi đơn vị cung cấp tôn và nhà phân phối tôn xây dựng Sài Gòn CMC.

    CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN
    Văn Phòng Giao Dịch 1 : 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

    Văn phòng Giao Dịch 2 : 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

    Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

    Phone : 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

    Email : vatlieusaigoncmc@gmail.com

    Website: thegioivatlieuxaydung.vn
     

    Nguồn: batdongsan24h.edu.vn

Chia sẻ trang này